TỐM TẮT LÝ THUYẾT
- Kí hiệu hóa học: H
- Nguyên tử khối: 1
- Công thức hóa học: H2
- Phân tử khối: 1
1.1. Tính chất vật lí
- H2 là chất khí không màu, không mùi và không vị.
- Tan rất ít trong H2O và nhẹ nhất trong các chất khí.
- 1 lít H2O ở 150C hòa tan được 20 ml khí H2. Vậy H2 là chất tan ít trong nước.
1.2. Tính chất hóa học
1.2.1. Tác dụng với oxi
- Khí H2 cháy mãnh liệt trong oxi với ngọn lửa xanh mờ. Trên thành lọ xuất hiện những giọt H2O nhỏ. Chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy ra.
- Phương trình hóa học: 2H2 + O2 → 2H2O
- Hỗn hợp khí H2 và O2 là hỗn hợp nổ. Hỗn hợp sẽ gây nổ mạnh nhất khi trộn 2VH2 với 1VO2
1.2.2. Tác dụng với CuO
Video 1: Phản ứng giữa bột Đồng (II) hidroxit CuO và khí Hidro H2
- Hiện tượng: Đun nóng ống nghiệm đựng bột CuO dưới ngọn lửa đèn cồn, sau đó dẫn khí H2 đi qua, ta thấy xuất hiện chất rắn màu đỏ gạch và có nước đọng trên thành ống nghiệm.
- Giải thích: Ở nhiệt độ cao H2 dễ dàng tác dụng với CuO tạo thành kim loại Cu và nước.
Phương trình hóa học: H2 + CuO (màu đen)
Cu + H2O
- Kết luận: Khí H2 có tính khử, ở nhiệt độ thích hợp, H2 không những kết hợp được với đơn chất O2 mà còn có thể kết hợp với nguyên tố oxi trong 1 số oxit kim loại. Các phản ứng này đều toả nhiều nhiệt.
1.3. Ứng dụng
- Bơm khinh khí cầu
- Sản xuất nhiên liệu.
- Hàn cắt kim loại.
- Sản xuất amoniac, phân đạm....

Hình 1: Ứng dụng của Hidro
.PNG)
Hình 2: Sơ đồ tư duy bài Tính chất - Ứng dụng của Hidro