Anh Văn 6 – Nội Dung Bài Học Tuần 27
UNITS 12: SPORTS AND PASTIMES (Cont.)
PART C
VOCABULARY
- zoo (n) sở thú
- park (n) công viên
- have a picnic = go camping: đi cắm trại
- tent (n): cái lều
- fly a kite: thả diều
- late: trễ
- once = one time: một lần
- twice = two times: hai lần
- three times: ba lần
GRAMMAR
1. How often ...?
Chúng ta sử dụng câu hỏi với How often để hỏi xem sự việc nào đó xảy ra thường xuyên như thế nào.
Ex: How often do you go to the movies?
Bao lâu bạn đi xem phim một lần?
Trong câu trả lời câu hỏi trên, các em sử dụng các trạng từ (cụm trạng từ) tần suất.
Ví dụ:
How often do you go to the cinema?
(Bao lâu bạn đi xem phim một lần?)
Ex: I go to the cinema once a month.
Tôi đi xem phim mỗi tháng một lần.
Ex: I sometimes go to the cinema.
Tôi đôi khi đi xem phim.
2. Trạng từ tần suất (Adverb of frequency)
Trạng từ chỉ tần suất được sử dụng để diễn tả mức độ thường xuyên của một hành động. Loại trạng từ này thường được dùng để trả lời câu hỏi HOW OFTEN … ?
Các trạng từ tần suất đứng trong câu thường thấy là:
- always: luôn luôn
- usually: thường xuyên
- often: thường, hay
- sometimes: đôi khi
- occasionally: thỉnh thoảng
- rarely: ít khi = seldom
Vị trí
Loại trạng từ chỉ tần suất này thường đứng ở:
+ Sau động từ BE:
- He's never late for school.
(Anh ấy không bao giờ đi học muộn.)
+ Trước động từ thường:
- He never goes to bed after eleven o'clock.
(Anh ấy không bao giờ đi ngủ sau 11 giờ.)
EXERCISES
Rearrangements: Put the words in the correct order
1. Vy / does / often / What / have / breakfast / for ?
.....................................................................................................................
2. usually / on / do / Mondays / you / to / go / school.
.....................................................................................................................
3. Mary / two / and / milk / glasses / Tom / of / want.
.....................................................................................................................
4. often / she / go / does / How / movies / to / the ?
.....................................................................................................................
5. twice / Miss Lan / listens / music / week / a / two.
.....................................................................................................................
6. She / never / with / camping / goes / her / friends.
.....................................................................................................................
7. Hung / What / does / do / free time / in / his ?
.....................................................................................................................
8. games / play / video / I / often.
.....................................................................................................................
9. the / Look ! / is / car / coming
.....................................................................................................................
10. the / playing / Listen ! / they / piano / are.
.....................................................................................................................